Trang chủ HINO XZU342L THÙNG MUI BẠT DÀI 4.5 MÉT, TẢI TRỌNG 4.9 TẤN

HINO XZU342L THÙNG MUI BẠT DÀI 4.5 MÉT, TẢI TRỌNG 4.9 TẤN

Giá: 556 (triệu).
  • Tổng trọng tải: 8250 (Kg)
  • Công suất : 136 (Hp), tiêu chuẩn Nhật Bản.

Gọi ngay để được báo giá

Hotline: 0966 393 646 - 0908 313 646

(Từ 8h00 đến 21h00 hàng ngày)

Hino XZU342L thùng Mui Bạt, nhập khẩu nguyên chiếc tại nhà máy HINO Indonesia có tải trọng gần 5 tấn, kích thước lọt lòng thùng là 4.45 mét nhỏ gọn và linh hoạt.

Ưu điểm của sản phẩm Hino XZU342L thùng mui bạt:

  • Độ bền cao giúp ổn định trong công việc và tiết kiệm chi phí sửa chữa.
  • Giữ giá tốt.
  • Rất tiết kiệm nhiên liệu giúp quý khách hàng gia tăng lợi nhuận.
  • Chịu tải tốt.
  • Phù hợp với cung đường ngắn và tầm trung.
  • Rất phù hợp với khách hàng cần xe có kích thước nhỏ gọn nhưng chở được nhiều hàng để có thể đi vào những khu chợ, khu đường nhỏ hẹp thuận tiện cho việc di chuyển và bốc dỡ.
  • Lưu thông hàng hóa vừa đáp ứng được chuyến hàng của mình sao cho cước phù hợp đủ chuyến hàng.
  • Tiết kiệm được chi phí vận chuyển và phí đường bộ
  • Chất lượng theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

1.Ngoại thất Hino XZU324L thùng mui bạt:

  • Với thiết kế ngoại thất đẹp, mạnh mẽ và tinh tế. Hino XZU342L thùng mui bạt trở nên nổi bật trong phân khúc với nhiều cải tiến về mặt công nghệ.
  • Mặt ga lăng phía trước ca bin được thiết kế các khe hở lớn tạo sự hài hòa và giúp giải nhiệt động cơ tốt hơn.

  • Hệ thống đèn pha được bố trí nằm ngang giúp cho góc chiếu rộng hơn.
  • Đèn báo rẽ được thiết kế hơi nhô ra giúp cho các phương tiện dễ dàng nhận biết và tạo sự an toàn.

  • Đèn cản nằm phía dưới giúp cho việc chiếu sáng ở những cung đường gồ ghề và thời tiết xấu tốt hơn giúp tài xế quan sát tốt hơn.
  • Gương chiếu hậu được thiết kế hai bản lớn giúp tài xế dễ quan sát, tay nắm cửa và bậc lên xuống được thiết kế tối ưu giúp việc lên xuống cabin trở nên dễ dàng.

  • Ca bin lật giúp cho việc bảo dưỡng và sửa chữa tốt hơn.

 

2. Nội thất Hino XZU342L thùng mui bạt:

  • Cabin được dập thép nguyên khối chất lượng được sản xuất theo dây chuyền công nghệ hiện đại, tiên tiến có cấu tạo dạng lật, góc nghiêng lớn giúp dễ dàng trong việc bảo hành sửa chữa.

  • Góc cabin bo tròn hoạt động theo cơ chế khí động học làm giảm sức cản không khí cho xe chạy mượt mà khi có mưa to hoặc gió lớn.
  • Cabin xe bền bỉ là nhờ vào lớp sơn tĩnh điện có khả năng chống oxy hóa cao, chống gỉ sét và hạn chế trầy xước cho xe luôn như mới.
  • Cabin được thiết kế khá là rộng rãi giúp khách hàng lên xuống tại điểm dừng dễ dàng hơn khi lái xe trên đường.

  • Bên trong ca bin được thiết kế khá tinh tế rộng rãi tăng góc nhìn và đầy đủ tiện nghi.
  • Trang bị 03 ghế ngồi, điều chỉnh được.

  • Tay lái gật gù giúp khách hàng điều chỉnh phù hợp với khách hàng.
  • Bố trí các hộp đồ trung tâm, hộp đồ trên taplo, hộp đồ dưới taplo giúp tận dụng tối đa không gian bên trong ca bin và có nhiều sự lựa chọn hơn.

  • Bảng đồng hồ trung tâm thế hệ mới thể hiện tốc độ động cơ, tốc độ xe, mức nhiên liệu, nhiệt độ động cơ và các tín hiệu khác.
  • Xe chưa sử dụng máy lạnh và lắp máy lạnh theo yêu cầu khách hàng.

3. Động cơ Hino XZU342L thùng mui bạt:

  • Hino XZU342L thùng mui bạt sử dụng động cơ N04C – VC, Euro 4 tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.
  • N04C – VC là động cơ Diesel 4 kỳ và 4 xy lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp làm mát bằng khí nạp với dung tích xi lanh 4 lít.
  • Khối động cơ này cho ra công suất cực đại 136 Ps tại 2500 vòng/phút và Mômen xoắn cực đại 390 N.m tại 1400 vòng/phút.

  • Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử common rail type thế hệ mới cho công suất lên tới 136 (Ps). Đặc biệt tỷ số nén lên tới 18:1 giúp xe mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu hơn.

 

  • Xe Hino XZU342L thùng mui bạt sử dụng hộp số M550, cơ khí, 05 số tiến, 01 số lùi, sử dụng đồng tốc từ 01 đến 05, có số 05 là số vượt tốc giúp xe tận dụng tối đa công suất và ưu việt trên mọi cung đường.

4. Hệ thống khung gầm của XZU342L thùng mui bạt:

  • Chassi xe được làm từ thép nhiệt luyện giúp chịu tải tốt hơn, đặc biệt trên chassi có khoan các lỗ giúp giảm trọng lượng xe và việc lắp thêm các chi tiết phụ khác dễ dàng mà không phá vỡ cấu trúc bền của chassi.
  • Hệ thống treo là các lá nhíp bán nguyệt được làm từ thép nhiệt luyện có khả năng chịu tải cao kết hợp với giảm chấn thủy lực giúp xe vận hành êm ái.
  • Trang bị lốp 7.50-14PR giúp cho xe chịu tải tốt hơn.

  • Hệ thống phanh dầu và có trang bị hệ thống phanh phối lực phanh.
  • Trang bị phanh khí xả.
  • Trang bị phanh đổ: Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số.
  • Thùng nhiên liệu 100 lít.

5.Hino XZU342L thùng mui bạt chi tiết:

  • Thùng được thiết kế và đóng mới chắc chắn tại công ty với chất liệu vật tư có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

  • Thùng được thiết kế mở 05 bửng, bửng sau phía trên là vỉ giúp việc lên xuống hàng trở nên thuận tiện hơn.

  • Công ty nhận thiết kế và đóng thùng theo yêu cầu của quý khách hàng với phương châm chất lượng và giá cả tốt nhất.

 

 

KÍCH THƯỚC:

Kích thước tổng thể (mm): 6205 x 1990 x 2930.

Kích thước thùng xe (mm): 4450 x 1850 x 610/1850.

TẢI TRỌNG:

Tải trọng bản thân (Kg): 3155.

Tải trọng hàng hóa (Kg): 4900.

Tải trọng toàn bộ (Kg): 8250.

Số người chở (Người): 03.

ĐỘNG CƠ:

Mã động cơ: N04C-VC.

Loại động cơ: Động cơ diezen, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp.

Dung tích công tác (cc): 4009 cm3.

Công suất cực đại (Ps): 136 Ps/ 2500 v/ph.

Momen xoắn cực đại (Nm): 390/1400.

Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4.

Dung tích thùng nhiên liệu (L): 100.

HỘP SỐ:

Kiểu, loại: M550, 05 số tiền, 01 số lùi, đồng tốc từ 01 đến 05, có số 05 là số vượt tốc.

HỆ THỐNG TREO:

Trước: Phụ thuộc, nhíp lá, hai giảm chấn thủy lực.

Sau: Phụ thuộc, nhíp lá, hai giảm chấn thủy lực.

VÀNH & LỐP XE:

Kiểu lốp xe:Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi.

Cỡ lốp xe trước: 7.50 – 16 /7.50 – 16.

Cỡ lốp xe sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16.

Công thức bánh: 4 x 2.

HỆ THỐNG PHANH:

  • Hệ thống phanh (trước/ sau): Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, tang trống phía trước, sau.
  • Phanh khí xả.
  • Phanh đỗ.

 

Đà dọc: U120, U đúc, dày 4mm. 

Đà ngang: U80, U đúc, dày 3mm.

Bát liên kết đà dọc, đà ngang: V40 x 40 x 3 mm.

Sàn: Sàn phẳng, dày 3mm.

Ốp biên: Chấn định hình, theo tiêu chuẩn.

Trụ thùng: U120, U100, đúc, dày 4mm.

Mặt dựng sau: Khung xương vỉ, hộp 20x40x1.2mm.

Bửng hông: Khung xương hộp kẽm trắng chống rỉ sét, 80x40x1.2mm, 30x30x1.2mm, vách ngoài inox dập sóng, dày 0.5mm, bên trong tole lạnh phẳng, dày 0.6mm.

Khung xương trên bửng: Khung xương hộp kẽm trắng chống rỉ sét, 40x40x1.2mm, 40x20x1.2mm.

Vách trước: Khung xương hộp kẽm trắng chống rỉ sét 40x40x1.2mm, 40x20x1.2mm, bên trong bắn tole lạnh phẳng, dày 0.6mm.

Khung kèo: Khung kèo dùng hộp kẽm trắng chống rỉ sét Ø27×1.5mm.

Các vật tư khác: Cản hông inox, cản sau inox, khóa, bản lề, bạt phủ (03 hoặc 05 mảnh… theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng.

Xuất xứ vật tư: Sắt thép được nhập theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng.