Video giới thiệu sơ lược về sản phẩm xe khách Kim Long phiên bản 47 ghế ngồi tiêu chuẩn.
Sản phẩm xe khách kim Long 99 N47 có một số điểm nổi bật như sau:
– Trang bị động cơ làm mát bằng điện điều chỉnh theo cảm biến giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn so với quạt làm mát dẫn động bằng động cơ.
– Hệ thống phanh điện từ giúp tăng hiệu quả phanh, an toàn hơn khi phanh cung đường dài, đặc biệt tăng tuổi thọ hệ thống phanh.
– Hệ thống giảm chấn bằng bóng hơi tạo cảm giác êm ái và dễ chịu với hành khách ngồi trên xe.
– Hệ thống lốp Michelin và hợp kim nhôm cao cấp vô cùng chất lượng và an toàn.
ƯU điểm của sản phẩm:
– Giá thành đầu tư thấp giúp khách hàng dễ đầu tư và nhanh thu hồi vốn.
– Hệ thống đại lý rộng khắp giúp việc bảo dưỡng, bảo hành sản phẩm trở nên tốt hơn và khách hàng yên tâm hơn.
– Đa dạng chủng loại và nhiều phân khúc để khách hàng lựa chọn.
– Tuỳ chọn option ghế, giường hoặc màu xe theo nhu cầu quý khách hàng.
Lh: 0966 393 646 (Mr. Lâm) để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
#xekhachkimlong47ghe, #xekhachkimlong29ghe, #xekhachkimlong34giuong, #dailykimlong, #trambaoduongkimlong
Bảng thông số kỹ thuật xe Kim Long 99 N47
– 47 chỗ Kích thước, trọng lượng xe Kim Long 99
– N47 động cơ Yuchai/Weichai
Chiều dài cơ sở 6,025 mm
Kích thước tổng thể 12,200 × 2,500 × 3,670 mm
Khoảng sáng gầm xe 170 mm
Bán kính quay vòng 10,770 mm
Vệt bánh trước / sau 2,054 / 1,875 mm
Chiều dài khoang hành lý 4.3 m³
Trọng lượng không tải 12,500 kg
Trọng lượng toàn bộ 16,000 kg
Số chỗ ngồi / Khoang hành khách Số chỗ 45 + 2 ghế (tài + phụ)
Chiều cao lối đi 410 mm
Bước ghế 860 mm
Động cơ
Model YCK11410-50 (SCR) / WP12.375E50 (SCR)
Dung tích xi lanh 10,979 cc 11,596 cc
Công suất cực đại 410 HP / 1900 rpm 375 HP / 1900 rpm
Mô-men xoắn cực đại 2000 Nm / 950–1400 rpm 1800 Nm / 1000–1400 rpm
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Kiểu làm mát Điều khiển điện tử
Điều khiển cơ khí
Hệ thống truyền lực
Hộp số 6DSX200T – 6MT (FAST)
Tỷ số truyền cầu 3.364
Mâm & lốp xe Mâm nhôm, 295/80 R22.5 (Michelin)
Hệ thống treo
Trước Treo phụ thuộc, 2 bầu hơi 945, 2 giảm chấn & thanh cân bằng
Sau Treo phụ thuộc, 4 bầu hơi 945, 4 giảm chấn & thanh cân bằng
Hệ thống phanh Phanh trước/sau Tang trống
Phanh phụ Điện từ
Hệ thống an toàn ABS & ASR
Đặc tính vận hành
Cơ cấu lái Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực
Khả năng leo dốc 47.6%
Tốc độ tối đa 119 km/h
Độ ồn 32,000 Kcal/h
Thể tích bình nhiên liệu 400 L (2 bình)
Bình điện 220 Ah (2 bình)
Hạng mục
Thời gian bảo hành 3 năm hoặc 270,000 km
Bảng thông số kỹ thuật xe Kim Long 99 N47
– 47 chỗ Kích thước, trọng lượng xe Kim Long 99
– N47 động cơ Yuchai/Weichai
Chiều dài cơ sở 6,025 mm
Kích thước tổng thể 12,200 × 2,500 × 3,670 mm
Khoảng sáng gầm xe 170 mm
Bán kính quay vòng 10,770 mm
Vệt bánh trước / sau 2,054 / 1,875 mm
Chiều dài khoang hành lý 4.3 m³
Trọng lượng không tải 12,500 kg
Trọng lượng toàn bộ 16,000 kg
Số chỗ ngồi / Khoang hành khách Số chỗ 45 + 2 ghế (tài + phụ)
Chiều cao lối đi 410 mm
Bước ghế 860 mm
Động cơ
Model YCK11410-50 (SCR) / WP12.375E50 (SCR)
Dung tích xi lanh 10,979 cc 11,596 cc
Công suất cực đại 410 HP / 1900 rpm 375 HP / 1900 rpm
Mô-men xoắn cực đại 2000 Nm / 950–1400 rpm 1800 Nm / 1000–1400 rpm
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Kiểu làm mát Điều khiển điện tử
Điều khiển cơ khí
Hệ thống truyền lực
Hộp số 6DSX200T – 6MT (FAST)
Tỷ số truyền cầu 3.364
Mâm & lốp xe Mâm nhôm, 295/80 R22.5 (Michelin)
Hệ thống treo
Trước Treo phụ thuộc, 2 bầu hơi 945, 2 giảm chấn & thanh cân bằng
Sau Treo phụ thuộc, 4 bầu hơi 945, 4 giảm chấn & thanh cân bằng
Hệ thống phanh Phanh trước/sau Tang trống
Phanh phụ Điện từ
Hệ thống an toàn ABS & ASR
Đặc tính vận hành
Cơ cấu lái Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực
Khả năng leo dốc 47.6%
Tốc độ tối đa 119 km/h
Độ ồn 32,000 Kcal/h
Thể tích bình nhiên liệu 400 L (2 bình)
Bình điện 220 Ah (2 bình)
Hạng mục
Thời gian bảo hành 3 năm hoặc 270,000 km