Trang chủ Phân tích xe hyundai Solati 16 ghế phiên bản nâng cấp cửa lùa tự động

Phân tích xe hyundai Solati 16 ghế phiên bản nâng cấp cửa lùa tự động

Giá: 999 triệu
  • Tổng trọng tải: 4 tấn
  • Công suất : 170 ps

Gọi ngay để được báo giá

Hotline: 0966 393 646

(Từ 8h00 đến 21h00 hàng ngày)

Phân tích xe hyundai Solati 16 ghế phiên bản nâng cấp cửa lùa tự động

xe-hyundai-solati-16-ghe

Xe Hyundai Solati 16 ghế.

Sản phẩm hiện tại đang có hai phiên bản,  giá bản đủ (bản D) dao động khoảng 999 triệu và giá bản thiếu (bản DL) khoảng 970 triệu. Nếu khách hàng lên ghế Âu hoặc ghế Limousine thì nên chọn bản thiếu, vì bản thiếu tiết kiệm cho quý khách khoảng 30 triệu-40 triệu, giá tuỳ thời điểm.

gia-hyundai-solati-tu-970-trieu

Giá Hyundai Solati từ 970 triệu.

– Những ưu điểm của xe khách Hyundai Solati 16 ghế.

– Những option, cửa lùa, bộ ghế option cao cấp hiệu locostar phiên bản mới nhất.

cua-lua-tu-dong

Cửa lùa tự động.

– Giá tham khảo bộ ghế, cửa lùa từ 75 triệu nhé

ghe-locostar-moi-nhat

Ghế locostar mới nhất.

Ưu điểm của sản phẩm xe khách Hyundai Solati là:

– Kích thước rộng rãi tạo cảm giác thoải mái cho khách hàng ngồi trên xe khi di chuyển đường dài.

hyundai-solati-khong-gian-rong-lon

Hyundai Solati không gian rộng lớn.

– Giữ giá tốt và bán lại giá cao.

hyundai-solati-giu-gia-tot

Hyundai Solati giữ giá tốt.

– Hệ thống đại lý rộng khắp giúp việc bảo dưỡng, bảo hành và phụ tùng trở nên thuận tiện và dễ dàng hơn so với các hãng xe khác trên thị trường.

dai-ly-3s-hyundai-mien-nam

Đại lý 3S Hyundai Miền Nam.

– Cải tạo hoán cải làm xe cứu thương hoặc các sản phẩm cao cấp khác.

hyundai-solati-cuu-thuong

Hyundai Solati cứu thương.

Lh: 0966 393 646 (Mr. Lâm) để được tư vấn và báo giá tốt nhất nhé.

#hyundai, #solati, #cualua, #tudong, #ghelimousine, #gheda,

Thông số kỹ thuật 

Mã sản phẩm HYUNDAI SOLATI
Số chỗ ngồi 16
Động cơ – Hộp số
Động cơ D4CB (Tiêu chuẩn khí thải Euro 4)
Loại 4 xy lanh, làm mát khí nạp, phun dầu điện tử
Hệ thống nhiên liệu Diesel
Dung tích xy lanh (cc) 2497
Công suất cực đại (Ps/v/ph) 170 /3.600
Moment cực đại (Nm/v/ph) 422/1.500 ~ 2500
Đường kính x hành trình (mm) 91 x 96
Hộp số Dymos, vỏ nhôm (06 số tiến + 01 số lùi)
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Kích thước – Trọng lượng
Kích thước tổng thể (mm) 6.195 x 2.038 x 2.665
Chiều dài cơ sở (mm) 3.670
Khoảng sáng gầm xe (mm) 175
Bán kính quay vòng (m) 6,3
Trọng lượng bản thân (kg) 2.700
Khối lượng toàn bộ (kg) 3.740
Vệt bánh xe (trước/sau) (mm) 1.712/ 1.718
Thể tích thùng dầu (lít) 75
Khung gầm
Hệ thống treo trước Kiểu McPherson, nhíp ngang và ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá parabol kép, thanh ổn định ngang
Hệ thống phanh (trước / sau) Phanh đĩa
Cơ cấu lái Bánh răng – thanh răng, trợ lực thủy lực
Bánh Đà Kép
Tỷ số truyền cầu 3.917
Thông số lốp 235/65R16
Mâm xe Mâm thép hợp kim(tiêu chuẩn); Mâm nhôm (option)
Lốp dự phòng Có