Trang chủ Trải Nghiệm Thực Tế Xe Khách Kim Long 47 Ghế | Đẳng Cấp Mới!

Trải Nghiệm Thực Tế Xe Khách Kim Long 47 Ghế | Đẳng Cấp Mới!

Giá: 2tỷ580
  • Tổng trọng tải: 16 tấn
  • Công suất : 410 ps

Gọi ngay để được báo giá

Hotline: 0966 393 646

(Từ 8h00 đến 21h00 hàng ngày)

 

xe-khach-kim-long-47-ghe

Xe khách Kim Long 47 ghế.

Trải Nghiệm Thực Tế Xe Khách Kim Long 47 Ghế | Đẳng Cấp Mới!

Video giới thiệu sơ lược về sản phẩm xe khách Kim Long phiên bản 47 ghế ngồi tiêu chuẩn.

Sản phẩm xe khách kim Long 99 N47 có một số điểm nổi bật như sau:

– Trang bị động cơ làm mát bằng điện điều chỉnh theo cảm biến giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn so với quạt làm mát dẫn động bằng động cơ.

– Hệ thống phanh điện từ giúp tăng hiệu quả phanh, an toàn hơn khi phanh cung đường dài, đặc biệt tăng tuổi thọ hệ thống phanh.

– Hệ thống giảm chấn bằng bóng hơi tạo cảm giác êm ái và dễ chịu với hành khách ngồi trên xe.

– Hệ thống lốp Michelin và hợp kim nhôm cao cấp vô cùng chất lượng và an toàn.

ƯU điểm của sản phẩm:

– Giá thành đầu tư thấp giúp khách hàng dễ đầu tư và nhanh thu hồi vốn.

– Hệ thống đại lý rộng khắp giúp việc bảo dưỡng, bảo hành sản phẩm trở nên tốt hơn và khách hàng yên tâm hơn.

– Đa dạng chủng loại và nhiều phân khúc để khách hàng lựa chọn.

– Tuỳ chọn option ghế, giường hoặc màu xe theo nhu cầu quý khách hàng.

Lh: 0966 393 646 (Mr. Lâm) để được tư vấn và báo giá tốt nhất.

#xekhachkimlong47ghe, #xekhachkimlong29ghe, #xekhachkimlong34giuong, #dailykimlong, #trambaoduongkimlong

Bảng thông số kỹ thuật xe Kim Long 99 N47

– 47 chỗ Kích thước, trọng lượng xe Kim Long 99

– N47 động cơ Yuchai/Weichai

Chiều dài cơ sở 6,025 mm

Kích thước tổng thể 12,200 × 2,500 × 3,670 mm

Khoảng sáng gầm xe 170 mm

Bán kính quay vòng 10,770 mm

Vệt bánh trước / sau 2,054 / 1,875 mm

Chiều dài khoang hành lý 4.3 m³

Trọng lượng không tải 12,500 kg

Trọng lượng toàn bộ 16,000 kg

Số chỗ ngồi / Khoang hành khách Số chỗ 45 + 2 ghế (tài + phụ)

Chiều cao lối đi 410 mm

Bước ghế 860 mm

Động cơ

Model YCK11410-50 (SCR) / WP12.375E50 (SCR)

Dung tích xi lanh 10,979 cc 11,596 cc

Công suất cực đại 410 HP / 1900 rpm 375 HP / 1900 rpm

Mô-men xoắn cực đại 2000 Nm / 950–1400 rpm 1800 Nm / 1000–1400 rpm

Tiêu chuẩn khí thải Euro 5

Kiểu làm mát Điều khiển điện tử

Điều khiển cơ khí

Hệ thống truyền lực

Hộp số 6DSX200T – 6MT (FAST)

Tỷ số truyền cầu 3.364

Mâm & lốp xe Mâm nhôm, 295/80 R22.5 (Michelin)

Hệ thống treo

Trước Treo phụ thuộc, 2 bầu hơi 945, 2 giảm chấn & thanh cân bằng

Sau Treo phụ thuộc, 4 bầu hơi 945, 4 giảm chấn & thanh cân bằng

Hệ thống phanh Phanh trước/sau Tang trống

Phanh phụ Điện từ

Hệ thống an toàn ABS & ASR

Đặc tính vận hành

Cơ cấu lái Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực

Khả năng leo dốc 47.6%

Tốc độ tối đa 119 km/h

Độ ồn 32,000 Kcal/h

Thể tích bình nhiên liệu 400 L (2 bình)

Bình điện 220 Ah (2 bình)

Hạng mục

Thời gian bảo hành 3 năm hoặc 270,000 km

Bảng thông số kỹ thuật xe Kim Long 99 N47

– 47 chỗ Kích thước, trọng lượng xe Kim Long 99

– N47 động cơ Yuchai/Weichai

Chiều dài cơ sở 6,025 mm

Kích thước tổng thể 12,200 × 2,500 × 3,670 mm

Khoảng sáng gầm xe 170 mm

Bán kính quay vòng 10,770 mm

Vệt bánh trước / sau 2,054 / 1,875 mm

Chiều dài khoang hành lý 4.3 m³

Trọng lượng không tải 12,500 kg

Trọng lượng toàn bộ 16,000 kg

Số chỗ ngồi / Khoang hành khách Số chỗ 45 + 2 ghế (tài + phụ)

Chiều cao lối đi 410 mm

Bước ghế 860 mm

Động cơ

Model YCK11410-50 (SCR) / WP12.375E50 (SCR)

Dung tích xi lanh 10,979 cc 11,596 cc

Công suất cực đại 410 HP / 1900 rpm 375 HP / 1900 rpm

Mô-men xoắn cực đại 2000 Nm / 950–1400 rpm 1800 Nm / 1000–1400 rpm

Tiêu chuẩn khí thải Euro 5

Kiểu làm mát Điều khiển điện tử

Điều khiển cơ khí

Hệ thống truyền lực

Hộp số 6DSX200T – 6MT (FAST)

Tỷ số truyền cầu 3.364

Mâm & lốp xe Mâm nhôm, 295/80 R22.5 (Michelin)

Hệ thống treo

Trước Treo phụ thuộc, 2 bầu hơi 945, 2 giảm chấn & thanh cân bằng

Sau Treo phụ thuộc, 4 bầu hơi 945, 4 giảm chấn & thanh cân bằng

Hệ thống phanh Phanh trước/sau Tang trống

Phanh phụ Điện từ

Hệ thống an toàn ABS & ASR

Đặc tính vận hành

Cơ cấu lái Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực

Khả năng leo dốc 47.6%

Tốc độ tối đa 119 km/h

Độ ồn 32,000 Kcal/h

Thể tích bình nhiên liệu 400 L (2 bình)

Bình điện 220 Ah (2 bình)

Hạng mục

Thời gian bảo hành 3 năm hoặc 270,000 km