Trang chủ Xe tải thùng mui bạt, dài 9.4 mét, tải trọng 15 tấn

Xe tải thùng mui bạt, dài 9.4 mét, tải trọng 15 tấn

Giá: 1.710.000.000 (vnđ)
  • Tổng trọng tải: 24000 (Kg).
  • Công suất : 280 (mã lực)

Gọi ngay để được báo giá

Hotline: 0966 393 646 - 0908 313 646

(Từ 8h00 đến 21h00 hàng ngày)

Để đáp ứng nhu cầu vận chuyển cũng như tăng lợi nhuận trong kinh doanh vận tải thì việc sử dụng một sản phẩm thùng mui bạt dài là điều cần thiết đối với các công ty vận tải và vận tải cá nhân. Bên cạnh đó các yếu tố như độ bền, tiêu hao nhiên liệu, trang bị trên xe, chi phí đầu tư, sử dụng tối đa nhân công v.v… cũng được kể đến. Thấu hiểu được điều đó nhà máy Hino cho mang đến cho quý khách hàng dòng sản phẩm Hino FL thùng dài 9.4 mét và tải trọng lên tới 14.3 tấn có kết cấu xe và thùng với những ưu điểm vượt trội sau đây.

Ngoại thất xe:

Ca bin được thiết kế khá là hầm hố, màu ca bin được sơn từ nhà máy. Màu trắng là màu chủ đạo của Hino. Ngoài ra quý khách hàng có thể đặt sơn màu theo nhu cầu của quý khách hàng.

Màu xanh và màu đỏ

Màu vàng

Màu xanh

Động cơ được trang bị là J08-WD (thế hệ mới nhất) cho công suất lên tới 280 (mã lực) và mô men xoắn lên tới 824 (N.m) giúp xe mạnh mẽ và ưu việt trên mọi cung đường.

Ngoài ra xe có tỷ số nén lên tới 18:1 giúp xe giảm tiêu hao nhiên liệu cho quý khách hàng.

Xe trang bị hộp số Model M009, với chín số tiến và một số lùi, đặc biệt trang bị đồng tốc từ số 1 đến số 9 giúp xe tận dụng tối đa công suất.

Ngoài ra xe còn có điểm mạnh đó là không sử dụng dung dịch xử lý khí thải giúp quý khách hàng tiết kiệm hàng trăm triệu đồng.

Khung gầm chasi

Xe trang bị bộ láp có tỉ số truyền 4.625 giúp xe có lợi thế ở những cung đường trường.

Hệ thống nhíp lá Parabol với trục giảm chấn thủy lực giúp xe hoạt động êm hơn.

Chassi của xe được khoan các lỗ kỹ thuật giúp việc tháo lắp thêm chi tiết trở nên dễ dàng và không ảnh hưởng đến khả năng chịu tải của xe.

Kết cấu thùng xe:

Thùng xe được thiết kế và gia công tại công ty đảm bảo chất lượng và giá thành tốt nhất.

Xưởng thùng quy mô lớn với nhiều trang thiết bị hiện đại

Khu vực đóng thùng composite

Phần đà dọc và đà ngang thùng dùng U140 và U100, thép CT3 chịu lực, dùng U đúc từ nhà máy hoặc dùng bằng inox dập chấn.

Bát V50x50 liên kết đà dọc và đà ngang, mối hàn chắc chắn

Sàn xe có thể dùng sàn phẳng, sàn lá me, sàn dập sóng tùy vào nhu cầu của quý khách hàng. Vật tư có thể dùng là: inox hoặc thép CT3.

Sàn lá me

Sàn phẳng

Sàn dập sóng

Trụ thùng dùng U140 và U120 đúc hoặc chấn, có thể dùng inox hoặc thép CT3.

Mặt dùng trước dùng hộp 40×4 và tấm kim loại dày 1.5mm, vật tư có thể là inox hoặc thép CT3.

Mặt dựng bằng inox lá me

Mặt dựng sau phần cửa mở phía trên có thể mở bẳng vỉ hoặc mở hai cánh.

Cửa sau mở bằng vỉ

Kiểu thùng mở 2 cửa sau

Phần bửng quý khách có thể chọn bửng nhôm, inox hoặc sắt tùy vào nhu cầu hàng hóa.

Thùng bửng nhôm

Thùng bửng sắt

Phần khung xương trên bửng là hộp 40×40 và 40×80 nằm dọc thùng xe. Kèo thùng là phi 27 và kèo U60 chấn định hình.

Bạt thùng thường dùng là bạt 5 mảnh dễ dàng thao tác và móc bạt không bắn vào bửng.

Thùng xe dùng bạt 5 mảnh

Ngoài ra trang bị theo xe bao gồm bộ đồ nghề, sổ bảo hành và bảo dưỡng xe, đường ống hơi bơm bánh xe.

Ống hơi bơm bánh xe

Thế mạnh của đại lý Hino ĐẠI PHÁT TÍN là đại lý 3S của nhà máy Hino chuyên cung cấp sản phẩm chính hiệu của nhà máy Hino, trang bị trạm bảo dưỡng, bảo hành và cung cấp phụ tùng chính hãng cho quý khách hàng.

Showrom trưng bày với nhiều chủng loại

Sản phẩm đa dạng

 

 

Trạm bảo dưỡng với nhiều trang thiết bị hiện đại.

Khi quý khách hàng đầu từ sản phẩm tại đại lý 3S Hino Đại Phát Tín quý khách hàng sẽ được:

  • Sản phẩm chất lượng.
  • Đa dạng chủng loại.
  • Bảo dưỡng và bảo hành sản phẩm cho quý khách hàng giúp khách hàng yên tâm hơn.
  • Giá cả niêm yết cụ thể.
  • Xưởng thùng với máy móc hiện đại mang đến cho quý khách hàng sự yên tâm cần thiết cho sản phẩm của quý khách. Và nhiều ưu điểm vượt trội khác.

Chi tiết liên hệ: 0966 393 646 gặp Lâm để được hỗ trợ tư vấn và báo giá tốt nhất.

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: