Trang chủ Xe tải hino thùng mui bạt dài 10 mét, tải trọng 8 tấn

Xe tải hino thùng mui bạt dài 10 mét, tải trọng 8 tấn

Giá: 1.336.000.000
  • Tổng trọng tải: 15.250 (Kg)
  • Công suất : 260 (Hp). Tiêu chuẩn NHẬT BẢN.

Gọi ngay để được báo giá

Hotline: 0966 393 646 - 0908 313 646

(Từ 8h00 đến 21h00 hàng ngày)

Hino FG8JT7A – UTL thùng mui bạt bửng nhôm dài 10 mét, nhập khẩu nguyên kiện tại nhà máy Hino, kích thước lọt lòng thùng lên tới 10.000 x 2350 x 770/2.150 mét giúp khách hàng vận tải được đa dạng hàng hóa hơn, đăc biệt là những hàng hóa quá khổ về kích thước.

Ưu điểm của sản phẩm Hino FG8JT7A – UTL thùng mui bạt bửng nhôm:

  • Độ bền cao giúp ổn định trong công việc và tiết kiệm thời gian sửa chữa.
  • Giữ giá tốt (với độ bền và kỹ thuật luyện kim sắt thép cao giúp cho sản phẩm ổn định trong thời gian dài).
  • Duy trì sức khỏe cho quý khách hàng.
  • Động cơ với công nghệ tiên tiến nhất giúp xe rất tiết kiệm nhiên liệu đảm bảo quý khách hàng gia tăng lợi nhuận trong kinh doanh vận tải.
  • Chịu tải tốt (chassi được uốn với công nghệ nhiệt luyện tiên tiến nhất hiện nay)
  • Mạnh mẽ và bền bỉ đó là điểm mạnh vượt bậc của dòng sản phẩm Hino so với các hãng xe khác kể khi chuyển sang ga điện (tiêu chuẩn Euro 4 trở lên) giúp cho quý khách hàng yên tâm với địa hình ở việt nam.
  • Phù hợp với cung đường ở Việt Nam.
  • Rất phù hợp với khách hàng cần xe có kích thước thùng dài 10 mét và chở hàng hóa có kích thước cồng kềnh, quá khổ mà các sản phẩm xe tải khác không thể thay thế được.
  • Tiết kiệm được chi phí vận chuyển và phí đường bộ.
  • Chất lượng theo tiêu chuẩn Nhật Bản. Và nhiều ưu điểm khác.

1.Ngoại thất Hino FG8JTA – UTL thùng mui bạt bửng nhôm:

  • Với thiết kế ngoại thất đẹp, mạnh mẽ và tinh tế. Hino FG8JTA – UTL  thùng mui bạt 2021 trở nên nổi bật trong phân khúc với nhiều cải tiến về mặt công nghệ.
  • Mặt ga lăng phía trước ca bin được thiết kế các khe hở lớn tạo sự hài hòa và giúp giải nhiệt động cơ tốt hơn.

  • Hệ thống đèn pha được bố trí nằm thấp dưới cản giúp cho góc chiếu rộng hơn và bác tài quan sát dễ dàng hơn.
  • Đèn báo rẽ được thiết kế hơi nhô ra giúp cho các phương tiện dễ dàng nhận biết và tạo sự an toàn.
  • Đèn cản nằm phía dưới giúp cho việc chiếu sáng ở những cung đường gồ ghề và thời tiết xấu tốt hơn giúp tài xế quan sát tốt hơn.

  • Gương chiếu hậu được thiết kế hai bản lớn và bố trí gương soi cabin giúp bác tài dễ dàng quan sát, tay nắm cửa và bậc lên xuống được thiết kế tối ưu giúp việc lên xuống cabin trở nên dễ dàng.
  • Ca bin lật giúp cho việc bảo dưỡng và sửa chữa tốt hơn.

2. Nội thất Hino FG8JT7A – UTL thùng mui bạt:

Trang bị đầy đủ tiện nghi nhất:

  • Cabin rộng rãi với 3 ghế ngồi và 01 giường nằm, chất liệu Vinyl tạo cảm giác êm ái và thoải mái cho quý khách hàng. Đặc biệt, ghế tài có thể di chuyển 4 hướng sao cho phù hợp với người lái.
  • Vô lăng gật gù, có radio và CD, đồng hồ hiển thị được thiết kế đơn giản dễ quan sát nắm bắt thông tin.
  • Điều hòa 2 chiều, tiện lợi giúp bạn có được tinh thần thoải mái cho những chuyến đi dài.
  • Bảng điều khiển trung tâm vừa tầm tay, có nhiều hộc chứa đồ tiện dụng, núm mồi thuốc.

3. Động cơ Hino FG8JT7A – UTL thùng mui bạt:

Xe tải Hino FG8JT7A – UTL thùng mui bạt sử dụng động cơ Hino J08E – WE, dung tích 7.684 (cm3), công suất 260 (Ps/2500 vòng/phút), lực kéo tải hay moment xoắn 794 (N.m/1500 vòng/phút).

Hệ thống phun nhiên liệu common rail (bằng điện tử), Euro 4 tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

Đặc biệt tỷ số nén lên tới 18:1 giúp xe mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu hơn.

4. Hộp số Hino FG8JT7A – UTL thùng mui bạt:

Xe sử hộp số MX06, 6 số tiến, 01 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6, số 6 vượt tốc giúp xe tận dụng tối đa công suất và ưu việt trên mọi cung đường.

Ly hợp sử dụng loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén giúp bác tài vào số trở nên nhẹ nhàng và nhanh chóng.

5. Hệ thống khung gầm của Hino FG8JT7A – UTL thùng mui bạt:

  • Chassi xe được làm từ thép nhiệt luyện giúp chịu tải tốt hơn, đặc biệt trên chassi có khoan các lỗ giúp giảm trọng lượng xe và việc lắp thêm các chi tiết phụ khác dễ dàng mà không phá vỡ cấu trúc bền của chassi.
  • Hệ thống treo là các lá nhíp bán nguyệt được làm từ thép nhiệt luyện có khả năng chịu tải cao kết hợp với giảm chấn thủy lực giúp xe vận hành êm ái.
  • Trang bị lốp 11.00R20 giúp cho xe chịu tải tốt hơn.

  • Hệ thống phanh khí nén toàn phần 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S.

  • Trang bị phanh khí xả.
  • Đặc biệt trang bị bộ bơm lốp xe giúp quý khách an tâm trên mỗi cung đường.

  • Trang bị phanh đỗ: Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục, dẫn động khí nén.

  • Thùng nhiên liệu 200 lít.

6. Hino FG8JT7A – UTL thùng mui bạt chi tiết:

Thùng được thiết kế và gia công tại công ty đảm bảo chất lượng và giá cả hợp lý.

  • Thùng được thiết kế mở 09 bửng, phía sau trên bửng là vỉ giúp việc lên xuống hàng trở nên thuận tiện hơn hoặc mở kiểu contenner.

Chất liệu vật tư được chọn lọc kỹ càng giúp cho quý khách hàng yên tâm khi đầu tư xe ở công ty chúng tôi.

Các mối hàn được hàn rất là tỉ mỉ, được sơn chống rỉ giúp sản phẩm bền và an toàn hơn trong sử dụng.

Vật tư được chọn lọc rất là kỹ (bát liên kết làm bằng V đúc, dày 4 mm, đà dọc và đà ngang được làm bằng U đúc dày 5mm, cạnh 55mm v.v… nhập từ công ty sắt thép cao cấp Tập Đoàn Hòa Phát). Và còn nhiều yếu tố khác trê sản phẩm quý khách hàng liên hệ qua số điện thoại: 0966 393 646 (gặp. Lâm) để được tư vấn và báo giá tốt nhất.

Bên trong thùng xe cũng là điểm nhấn của sản phẩm công ty chúng tôi. Các mối hàn được hàn rất là tỉ mỉ, được gia công và sơn bảo vệ.

Một số hình ảnh thùng không đạt chất lượng bên đại lý khác                          

                                                        Hàn ngấu không điều         

Hàn ngấu không điều làm cho kết cấu thùng kém bền vừng, dễ gây ra hiện tượng méo thùng, nghieenh thùng và làm mất cân bằng cho xe nền chassi.

                                 Vật tư không đúng tiêu chuẩn

Vật tư không đạt chuẩn, đạt biệt là mỏng hơn so với độ dày qui định làm giảm chất lượng  sản phẩm của quý khách hàng. Và còn nhiều chi tiết khác…..

                                    Bát V liên kết hàn bị lệch

                          Móc khóa nhỏ và hàn bị lỗi

                 Cao su bững nhỏ so với tiêu chuẩn

            Bát V là loại uốn theo tiêu chuẩn là đúc

                         

KÍCH THƯỚC:

Kích thước tổng thể (mm): 12.200 x 2.500 x 3.470.

Kích thước thùng xe (mm): 10.000 x 2.350 x 770/2.150.

TẢI TRỌNG:

Tải trọng bản thân (Kg): 7.655.

Tải trọng hàng hóa (Kg): 7.400.

Tải trọng toàn bộ (Kg): 15.250.

Số người chở (Người): 03 và 01 giường nằm.

ĐỘNG CƠ:

Mã động cơ: J08E – WE.

Loại động cơ: Động cơ diezen, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp.

Dung tích công tác (cc): 7.684 cm3.

Công suất cực đại (Ps): 260 Ps/ 2500 v/ph.

Momen xoắn cực đại (Nm): 794/1500.

Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4.

Dung tích thùng nhiên liệu (L): 200.

HỘP SỐ:

Kiểu, loại: MX06, 06 số tiền, 01 số lùi, đồng tốc từ 02 đến 06, có số 06 là số vượt tốc.

HỆ THỐNG TREO:

Trước: Phụ thuộc, nhíp lá, hai giảm chấn thủy lực.

Sau: Phụ thuộc, nhíp lá, hai giảm chấn thủy lực.

VÀNH & LỐP XE:

Kiểu lốp xe: Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi.

Cỡ lốp xe trước: 11.00R20.

Cỡ lốp xe sau: 11.00R20.

Công thức bánh: 4 x 2.

HỆ THỐNG PHANH:

  • Hệ thống phanh (trước/ sau): Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S.
  • Phanh khí xả.
  • Phanh đỗ: Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, dẫn động khí nén.

Đà dọc: U140, U đúc, dày 5mm. 

Đà ngang: U100, U đúc, dày 4mm.

Bát liên kết đà dọc, đà ngang: V40 x 40 x 4 mm.

Sàn: Inox, Sàn phẳng, dày 2.5mm.

Ốp biên: Inox, dày 3mm, chấn định hình, theo tiêu chuẩn.

Trụ thùng: U120, U140, đúc, dày 5mm.

Mặt dựng sau: Inox Khung xương vỉ, hộp 20x40x1.4mm.

Bửng hông: Bững nhôm đúc nhập khẩu hoặc khung xương hộp kẽm trắng chống rỉ sét, 80x40x1.4mm, 30x30x1.4mm, vách ngoài inox dập sóng, dày 0.5mm, bên trong tole lạnh phẳng, dày 0.6mm. 

Khung xương trên bửng: Inox Khung xương hộp kẽm trắng chống rỉ sét, 40x40x1.4mm, 40x20x1.4mm.

Vách trước: Khung xương hộp kẽm trắng chống rỉ sét 40x40x1.4mm, 40x20x1.4mm, bên trong bắn tole lạnh phẳng, dày 0.6mm.

Khung kèo: Khung kèo dùng hộp kẽm trắng chống rỉ sét Ø27×1.5mm/ kèo U60 tại mỗi trụ thùng.

Các vật tư khác: Cản hông inox 30 x 60 x 1.4mm, cản sau inox chấn định hình, dày 3mm, khóa, bản lề, bạt phủ (03 hoặc 05 mảnh… theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng inox.

Xuất xứ vật tư: Sắt thép được nhập theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng.