Trang chủ Xe tải hino new xzu 650, tải trọng 2 tấn, thùng dài 4.3 mét

Xe tải hino new xzu 650, tải trọng 2 tấn, thùng dài 4.3 mét

Giá: 608(Triệu).
  • Tổng trọng tải: 4900(Kg).
  • Công suất : 136 (Hp), tiêu chuẩn Nhật Bản.

Gọi ngay để được báo giá

Hotline: 0966 393 646 - 0908 313 646

(Từ 8h00 đến 21h00 hàng ngày)

Dòng xe tải nhẹ Hino New XZU650 thùng mui bạt ra mắt mang thiết kế toàn cầu, được nhập khẩu và lắp ráp tại nhà máy Hino tại Việt Nam. Được nhập khẩu và lắp ráp theo quy trình của Hino Nhật Bản, xe tải nhẹ Hino New XZU650 thùng mui bạt đảm bảo sự Bền Bỉ – Chất Lượng và độ tin cậy cao cho tất cả các nhu cầu của khách hàng.

Ưu điểm của sản phẩm Hino New XZU650 thùng mui bạt:

  • Độ bền cao giúp ổn định trong công việc và tiết kiệm thời gian sửa chữa.
  • Giữ giá tốt.
  • Rất tiết kiệm nhiên liệu giúp quý khách hàng gia tăng lợi nhuận.
  • Chịu tải tốt.
  • Thùng dài và rộng hơn xe cùng phân khúc giúp khách hàng chở nhiều hàng hóa hơn.
  • Phù hợp với cung đường ngắn và tầm trung.
  • Chất lượng theo tiêu chuẩn Nhật Bản.
  • Mạnh mẽ và lướt hơn các đối thủ cùng phân khúc.

1.Ngoại thất Hino New XZU650 thùng mui bạt:

  • Với thiết kế ngoại thất đẹp, mạnh mẽ và tinh tế. Hino New XZU 650, 2021 trở nên nổi bật trong phân khúc với nhiều cải tiến về mặt công nghệ.
  • Mặt ga lăng phía trước ca bin được thiết kế các khe hở lớn tạo sự hài hòa và giúp giải nhiệt động cơ tốt hơn. Ga lăng được sơn màu trắng, chữ số seri 300 thiết kế gần với cần gạt nước hơn.
  • Hệ thống đèn pha được bố trí nằm ngang giúp cho góc chiếu rộng hơn. Đặc biệt có thể điều chỉnh được góc chiếu giúp xe linh hoạt trên mọi cung đường.
  • Đèn báo rẽ được thiết kế hơi nhô ra giúp cho các phương tiện dễ dàng nhận biết và tạo sự an toàn.
  • Đèn cản nằm phía dưới giúp cho việc chiếu sáng ở những cung đường gồ ghề và thời tiết xấu tốt hơn giúp tài xế quan sát tốt hơn.
  • Phía dưới gầm có trang bị thêm tấm chắn giúp bảo vệ khoang động cơ tốt hơn.
  • Gương chiếu hậu được thiết kế hai bản lớn giúp tài xế dễ quan sát, chống mỏi mắt, tay nắm cửa và bậc lên xuống được thiết kế tối ưu giúp việc lên xuống ca bin trở nên dễ dàng.

  • Ca bin lật giúp cho việc bảo dưỡng và sửa chữa tốt hơn.

2. Nội thất Hino New XZU650 thùng mui bạt:

  • Bên trong ca bin được thiết kế khá tinh tế rộng rãi tăng góc nhìn và đầy đủ tiện nghi.
  • Trang bị 02 ghế ngồi, điều chỉnh được.
  • Tay lái gật gù giúp khách hàng điều chỉnh phù hợp với khách hàng.
  • Bố trí các hộp đồ trung tâm, hộp đồ trên taplo, hộp đồ dưới taplo giúp tận dụng tối đa không gian bên trong ca bin và có nhiều sự lựa chọn hơn.

  • Bảng đồng hồ trung tâm thế hệ mới được thiết kế lớn hơn giúp quan sát tốt hơn, thể hiện tốc độ động cơ, tốc độ xe, mức nhiên liệu, nhiệt độ động cơ và các tín hiệu khác.
  • Xe sử dụng máy lạnh theo tiêu chuẩn chất lượng cao giúp làm lạnh nhanh và tiết kiệm nhiên liệu.
  • Phanh tay và cần số có thể hạ được phẳng khi xe dừng đỗ tạo các ghế ngồi thành giường nằm giúp cho khách hàng nghỉ ngơi sau những chuyến hành trình mà vẫn đảm bảo kích thước tổng thể và tính linh hoạt.

3. Động cơ Hino New XZU650 thùng mui bạt:

  • Hino New XZU650 thùng mui bạt sử dụng động cơ N04C – WJ thế hệ mới, Euro 4 tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. N04C – WJ là động cơ Diesel 4 kỳ và 4 xy lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp làm mát bằng khí nạp với dung tích xi lanh 4 lít. Khối động cơ này cho ra công suất cực đại 136 Ps tại 2500 vòng/phút và Mômen xoắn cực đại 390 N.m tại 1400 vòng/phút giúp xe mạnh mẽ và ưu việt trên mọi cung đường.

  • Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử common rail type thế hệ mới cho công suất lên tới 136 (Ps). Đặc biệt tỷ số nén lên tới 18:1 giúp xe mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu hơn, khởi động dễ dàng hơn.

  • Xe Hino New XZU650 thùng mui bạt sử dụng hộp số ASINA RE50, cơ khí, 05 số tiến, 01 số lùi sử dụng đồng tốc từ 01 đến 05, có số 05 là số vượt tốc giúp xe tận dụng tối đa công suất và ưu việt trên mọi cung đường. Đặc biệt hộp số có giải tỉ số truyền rộng giúp xe mạnh hơn ở cấp số thấp và nhanh hơn ở cấp số cao.

4. Hệ thống khung gầm của Hino New XZU650 thùng mui bạt:

  • Chassi xe được làm từ thép nhiệt luyện giúp chịu tải tốt hơn, đặc biệt trên chassi có khoan các lỗ giúp việc lắp đặt các phụ kiện trở nên dễ dàng và không phá vỡ kết cấu bền của chasi, tăng tính đàn hồi, tăng độ dẻo dai và giảm trọng lượng xe.

  • Khả năng vượt dốc lên tới 60 độ giúp xe dễ dàng vượt qua những cung đường đèo dốc và gập ghềnh.
  • Hệ thống treo là các lá nhíp bán nguyệt được làm từ thép nhiệt luyện có khả năng chịu tải cao kết hợp với giảm chấn thủy lực giúp xe vận hành êm ái. Trên gối nhíp có các vú bơm mỡ giúp việc bảo dưỡng dễ dàng và giảm chi phí sửa chữa.

  • Hệ thống phanh dầu và có trang bị hệ thống phân phối lực phanh giúp phanh hiệu quả và tăng tính an toàn cho khách hàng.

5. Xe tải Hino New XZU650 thùng mui bạt chi tiết:

  • Thùng được thiết kế và đóng mới chắc chắn tại công ty với chất liệu vật tư có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

  • Thùng được thiết kế mở 05 bửng, bửng sau phía trên là vỉ giúp việc lên xuống hàng trở nên thuận tiện hơn.

  • Công ty nhận thiết kế và đóng thùng theo yêu cầu của quý khách hàng với phương châm chất lượng và giá cả tốt nhất.

 

 

KÍCH THƯỚC:
Kích thước tổng thể (mm): 5965 x 1860 x 2135.
Kích thước thùng xe (mm): 4370 x 1710 x 600/1900.
TẢI TRỌNG:
Tải trọng bản thân (Kg): 2795
Tải trọng hàng hóa (Kg): 1950
Tải trọng toàn bộ (Kg): 4900
Số người chở (Người): 03
ĐỘNG CƠ:
Mã động cơ: N04C-WJ.
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp.
Dung tích công tác (cc): 4009 cm3.
Công suất cực đại (Ps): 136 Ps/ 2500 v/ph
Momen xoắn cực đại (Kgm): 390/1400
Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4.
Dung tích thùng nhiên liệu (L): 100.
HỘP SỐ:
Kiểu, loại: RE50, 05 số tiền, 01 số lùi.
HỆ THỐNG TREO:
Trước: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
Sau: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
VÀNH & LỐP XE:
Kiểu lốp xe: Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi.
Cỡ lốp xe trước: 7.00 – 16 /7.00 – 16.
Cỡ lốp xe sau: 7.00 – 16 /7.00 – 16.
Công thức bánh: 4 x 2.
HỆ THỐNG PHANH:
Hệ thống phanh (trước/ sau): Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, tang trống phía sau.
Bán kính quay vòng 7.1m
Đà dọc: U120, U đúc, dày 4mm.
Đà ngang: U80, U đúc, dày 3mm.
Bát liên kết đà dọc, đà ngang: V40x40x3mm.
Sàn: Sàn phẳng, dày 3mm.
Ốp biên: Chấn định hình, theo tiêu chuẩn.
Trụ thùng: U120, U100, đúc, dày 4mm.
Mặt dựng sau: Cửa mở hai cánh, khung xương cửa thép kẽm trắng chống rỉ sét 30x30x1.2mm. 
Bửng hông: Khung xương hộp kẽm trắng chống rỉ sét, 80x40x1.2mm, 30x30x1.2mm, vách ngoài inox dập sóng, dày 0.5mm, bên trong tole lạnh phẳng, dày 0.6mm.
Khung xương trên bửng:  Khung xương hộp kẽm trắng chống rỉ sét, 40x40x1.2mm, 40x20x1.2mm.
Vách trước: Khung xương hộp kẽm trắng chống rỉ sét 40x40x1.2mm, 40x20x1.2mm, bên trong bắn tole lạnh phẳng, dày 0.6mm.
Khung kèo: Khung kèo dùng hộp kẽm trắng chống rỉ sét Ø27×1.5mm.
Các vật tư khác: Cản hông, cản sau, khóa, bản lề, bạt phủ… theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng.
Xuất xứ vật tư: Sắt thép được nhập theo tiêu chuẩn từ tập đoàn Hòa Phát hoặc tôn Nam Kim (theo tiêu chuẩn Nhật Bản).