Trang chủ Xe tải hino thùng kín bửng nâng dài 8.6 mét, tải trọng 6.5 tấn

Xe tải hino thùng kín bửng nâng dài 8.6 mét, tải trọng 6.5 tấn

Giá: 1.305.000.000
  • Tổng trọng tải: 15.100 (Kg)
  • Công suất : 260 (Hp). Tiêu chuẩn NHẬT BẢN.

Gọi ngay để được báo giá

Hotline: 0966 393 646 - 0908 313 646

(Từ 8h00 đến 21h00 hàng ngày)

Hino FG8JT7A thùng kín bửng nâng dài 8.6 mét, nhập khẩu nguyên kiện tại nhà máy Hino, kích thước lọt lòng thùng lên tới 8600 x 2320 x 2320 (mét) giúp khách hàng vận tải được đa dạng hàng hóa hơn, đăc biệt là những hàng hóa có trọng lượng lớn.

Ưu điểm của sản phẩm Hino FG8JT7A thùng kín bửng nâng:

  • Độ bền cao giúp ổn định trong công việc và tiết kiệm thời gian sửa chữa.
  • Giữ giá tốt (với độ bền và kỹ thuật luyện kim sắt thép cao giúp cho sản phẩm ổn định trong thời gian dài).
  • Duy trì sức khỏe cho quý khách hàng.
  • Động cơ với công nghệ tiên tiến nhất giúp xe rất tiết kiệm nhiên liệu đảm bảo quý khách hàng gia tăng lợi nhuận trong kinh doanh vận tải.
  • Chịu tải tốt (chassi được uốn với công nghệ nhiệt luyện tiên tiến nhất hiện nay)
  • Mạnh mẽ và bền bỉ đó là điểm mạnh vượt bậc của dòng sản phẩm Hino so với các hãng xe khác kể khi chuyển sang ga điện (tiêu chuẩn Euro 4 trở lên) giúp cho quý khách hàng yên tâm với địa hình ở việt nam.
  • Phù hợp với cung đường ở Việt Nam.
  • Rất phù hợp với khách hàng cần xe có kích thước thùng dài và chở hàng hóa có khối lượng mà các sản phẩm xe tải khác không thể thay thế được.
  • Tiết kiệm được chi phí vận chuyển và phí đường bộ.
  • Chất lượng theo tiêu chuẩn Nhật Bản. Và nhiều ưu điểm khác.

1.Ngoại thất Hino FG8JTA thùng kín bửng nâng:

Mặt trước cabin được thiết kế mang một phong cách riêng của Hino.

Đèn chiếu xa, đèn báo rẽ hướng, đèn cảng được thiết kế rất là tinh tế.

 

2. Nội thất Hino FG8JTA thùng kín bửng nâng:

 

Ghế được làm bằng chất liệu cao cấp.

Máy lạnh DENSO cao cấp đến từ NHẬT BẢN.

3. Động cơ Hino FG8JT7A thùng kín bửng nâng:

Sử dụng động cơ Diesel HINO J08E-WE, 6 xi lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp.

Dung tích 7.684 (cm3), công suất 260 (Ps/2500 vòng/phút), lực kéo tải hay moment xoắn 794 (N.m/1500 vòng/phút).

4. Hộp số Hino FG8JT7A thùng kín bửng nâng:

Xe sử dụng hộp số MX06, 6 số tiến, 01 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6, số 6 vượt tốc là một ưu điểm vượt trội chỉ có trên sản phẩm Hino.

Ly hợp sử dụng loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén giúp bác tài vào số trở nên nhẹ nhàng và nhanh chóng.

5. Hệ thống khung gầm của Hino FG8JT7A thùng kín bửng nâng:

  • Chassi xe được làm từ thép nhiệt luyện giúp chịu tải tốt hơn, đặc biệt trên chassi có khoan các lỗ giúp giảm trọng lượng xe và việc lắp thêm các chi tiết phụ khác dễ dàng mà không phá vỡ cấu trúc bền của chassi.
  • Hệ thống treo là các lá nhíp bán nguyệt được làm từ thép nhiệt luyện có khả năng chịu tải cao kết hợp với giảm chấn thủy lực giúp xe vận hành êm ái.

  • Trang bị lốp 11R22.5 giúp cho xe chịu tải tốt hơn.

  • Hệ thống phanh khí nén toàn phần 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S.

  • Trang bị phanh khí xả.
  • Đặc biệt trang bị bộ bơm lốp xe giúp quý khách an tâm trên mỗi cung đường.

  • Trang bị phanh đỗ: Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục, dẫn động khí nén.

  • Thùng nhiên liệu 200 lít.

6. Hino FG8JT7A thùng kín bửng nâng:

Kích thước tổng thể của xe (mm): 10940 x 2500 x 3680.

Kích thước lọt lòng thùng hàng (mm): 8600 x 2320 x 2320.

Thùng được thiết kế cửa mở hông kép giúp cho việc lên xuống hàng bên hông xe dễ dàng và thuận tiện hơn.

Cửa hông được thiết kế hai bên hông xe.

Cản bên hông làm bằng nhôm bọc composite nhìn rất tinh tế.

Vách ngoài làm composite, khung xương làm bằng thép CT3, hộp 20 x 40, dày 1.2mm, vách trong làm bằng tôn kẽm, dày 0.8mm.

Đà dọc và đà ngang được làm bằng U đúc, lần lượt thép CT3 U140, dày 6mm, U100 U đúc, dày 4mm, bát liên kết giữa hai đà làm bằng V50x50 đúc, dày 4mm.

Các vị trí liên kết được hàn và sơn chống rỉ sét rất tỉ mỉ.

Sàn được làm bằng Inox 430, dập lá me, dày 3mm.

Vách trong tôn kẽm, dày 0.8mm

Khung xương vách hông làm bằng thép CT3, hộp 40 x 40 x 1.2mm.

Vách ngoài làm bằng Composite dày 4mm, bao hông dùng thép CT3, chấn định hình.

Bo viền thùng bằng nhôm.

Vách trần làm bằng inox 430, dày 0.8mm, vách trong làm bằng tôn kẽm, dày 0.8mm.

Cửa sau vách ngoài composite dày 4mm, vách trong làm bằng tôn kẽm, dày 1.0mm, khung bao cửa sau làm bằng Inox 430, chấn định hình.

Khóa cửa làm bằng khóa hộp (không thể tháo rời).

Hệ thống bửng nâng làm âm, trụ cửa làm thép CT3, U80, chấn, bàn nâng làm bằng thép CT3, dập lá me, có xích bảo vệ.

Sức nâng lên đến 1 tấn.

Đặc biệt thùng được thiết và gia công tại công ty, đảm bảo:

  • Chất lượng.
  • Giá tốt nhất.
  • Đúng yêu cầu kỹ thuật.
  • Chất lượng vật tư đầu vào.

Mang đến sự an tâm cho khách hàng.

Chi tiết liên hệ: 0966 393 646 gặp Mr. Lâm chuyên viên tư vấn.

MỘT SỐ SẢN PHẨM LIÊN QUAN:

xe tải hino 8 tấn cũ
xe tải hino 8 tấn giá bao nhiêu
xe tải hino 8 tấn đời 2015
xe tải hino 8 tấn đời 2018
xe tải hino 8 tấn đời 2017
xe tải hino 8 tấn thùng dài
xe tải hino 8 tấn thùng ngắn
xe tải hino 8 tấn euro 4
giá xe tải hino 8 tấn cũ
giá xe tải hino 8 tấn đời 2015
bảng giá xe tải hino 8 tấn
bán xe tải hino 8 tấn cũ
mua xe tải hino 8 tấn cũ
xe tải 8 tấn hino
bán xe tải hino 8 tấn
xe tải hino 8 tấn đời 2015 cũ
xe tải hino 8 tấn đời 2016
xe tải hino 8 tấn đời 2014
xe hino 8 tấn đời 2015
xe hino 8 tấn đông lạnh
xe hino 8 tấn giá bao nhiêu
giá xe hino 8 tấn 2018
xe tải hino 8 tấn mới
xe tải hino 8 tấn chotot
xe hino 8 tấn thùng kín
giá xe tải hino 1 tấn
giá xe tải hino 1 9 tấn
xe hino 8 tấn 2016
xe tải hino 2 tấn 4
xe tải hino 2 tấn
xe tải hino 3 tấn rưỡi
giá xe tải hino 3 tấn rưỡi
xe tải hino 5 tấn cũ
xe tải hino 5 tấn giá bao nhiêu
giá xe tải hino 5 tấn
xe tải hino 6 tấn cũ
giá xe tải hino 6 tấn 4
mua xe tải hino 6 tấn cũ
xe tải hino 7 tấn cũ
xe tải hino 7 tấn
giá xe tải hino 9 tấn

KÍCH THƯỚC:

Kích thước tổng thể (mm): 10.940 x 2500 x 3680.

Kích thước thùng xe (mm): 8.600 x 2.320 x 2.320.

TẢI TRỌNG:

Tải trọng bản thân (Kg): 8.405.

Tải trọng hàng hóa (Kg): 6.500.

Tải trọng toàn bộ (Kg): 15.100.

Số người chở (Người): 03 và 01 giường nằm.

ĐỘNG CƠ:

Mã động cơ: J08E – WE.

Loại động cơ: Động cơ diezen, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp.

Dung tích công tác (cc): 7.684 cm3.

Công suất cực đại (Ps): 260 Ps/ 2500 v/ph.

Momen xoắn cực đại (Nm): 794/1500.

Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4.

Dung tích thùng nhiên liệu (L): 200.

HỘP SỐ:

Kiểu, loại: MX06, 06 số tiền, 01 số lùi, đồng tốc từ 02 đến 06, có số 06 là số vượt tốc.

HỆ THỐNG TREO:

Trước: Phụ thuộc, nhíp lá, hai giảm chấn thủy lực.

Sau: Phụ thuộc, nhíp lá, hai giảm chấn thủy lực.

VÀNH & LỐP XE:

Kiểu lốp xe: Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi.

Cỡ lốp xe trước: 11.00R20.

Cỡ lốp xe sau: 11.00R20.

Công thức bánh: 4 x 2.

HỆ THỐNG PHANH:

  • Hệ thống phanh (trước/ sau): Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S.
  • Phanh khí xả.
  • Phanh đỗ: Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, dẫn động khí nén.

Đà dọc: U140, U đúc, dày 6.0mm. 

Đà ngang: U100, U đúc, dày 4.0mm.

Bát liên kết đà dọc, đà ngang: V40 x 40 x 4mm.

Sàn: Sàn phẳng, dập lá me, dày 3.0 mm.

Ốp biên: Chấn định hình, theo tiêu chuẩn.

Vách sau: Cửa mở hai cánh, khung xương cửa thép kẽm trắng chống rỉ sét 20x40x1.2mm, vách ngoài Composite, dày 4mm, vách trong bắn tole kém phẳng, dày 1.0mm.

Vách hông: Khung xương hộp kẽm trắng chống rỉ sét, 40x40x1.2mm, vách ngoài Composite, dày 4.0mm, bên trong tole kẽm phẳng, dày 0.8mm.

Vách trước: Khung xương hộp kẽm trắng chống rỉ sét 40x40x1.2mm, vách ngoài Composite, dày 4.0mm, bên trong bắn tole kẽm phẳng, dày 0.8mm.

Vách nóc: Khung xương dùng hộp kẽm trắng chống rỉ sét 40x40x1.2mm, vách ngoài bắn inox 430 phẳng, dày 0.8mm, vách trong bắn tole kẽm, dày 0.8mm.

Các vật tư khác: Cản hông nhôm, bọc composite, cản sau inox 430 chấn định hình, khóa, bản lề… theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng.

Xuất xứ vật tư: Sắt thép được nhập theo tiêu chuẩn.