Trang chủ Xe tải 15 tấn, thùng mui bạt nhôm, dùng U đúc.

Xe tải 15 tấn, thùng mui bạt nhôm, dùng U đúc.

Giá: 1.647.000.000
  • Tổng trọng tải: 24.000 (Kg)
  • Công suất : 280 (Ps)

Gọi ngay để được báo giá

Hotline: 0966 393 646 - 0908 313 646

(Từ 8h00 đến 21h00 hàng ngày)

Xe tải Hino thùng mui bạt nhôm dài 7.7 mét, tải trọng hàng hóa 15 tấn. Với một số ưu điểm như:

  • Tải trọng cao giúp quý khách hàng gia tăng lợi nhuận.
  • Kích thước thùng ngắn giúp xe linh hoạt hơn trên mọi cung đường.
  • Xe được bảo hành 7 năm tương đương 500.000 (Km) giúp khách hàng tiết kiệm khoảng 400 triệu đồng.
  • Độ bền cao giúp xe hoạt động hiệu quả.
  • Tận dụng tốt nguồn nhân lực cho quý khách hàng.
  • Giữ giá tốt (bán lại giá cao).
  • Hệ thống bảo hành trên toàn quốc.
  • Thùng được gia công chất lượng cao với máy móc phụ trợ hiện đại và thợ được đào tạo và nhiều năm kinh nghiệm. Và nhiều ưu điểm vượt trội khác của sản phẩm.

Một số điểm nổi bật:

Phần ngoại thất ca bin được thiết kế rất là hiện đại, đảm bảo tính thẫm mỹ, tính động lực học của xe.

Phần nội thất bên trong được thiết kế khá là rộng rãi, trang bị 01 giường nằm giúp khách hàng nghỉ ngơi sau mỗi chặn đường dài.

Đặc biệt xe được trang bị động cơ có công suất lên tới 280 (mã lực), lực kéo tải lên tới 824 (N.m) kết hợp hợp số 9 cấp và trang bị đồng tốc giúp khách hàng tiết kiệm nhiên liệu tối đa cho quý khách hàng.

Thêm vào đó tỉ số nén động cơ lên tới 18:1 giúp xe đốt cháy nhiên liệu hiệu quả tốt và tiết kiệm nhiên liệu hơn nữa.

KẾT CẤU THÙNG:

Thùng được gia công tỉ mỉ từ chất lượng mối hàn đến phần chọn lọc vật tư.

  • Phần đà thùng: dùng thép CT3, U đúc từ nhà máy giúp thùng xe cân bằng và ổn định hơn.

  • Phần sàn và ốp lườn thùng được làm bằng inox, độ dày sàn 3mm, ốp biên dày 4mm đảm bảo độ cứng vững của thùng.

  • Phần trụ thùng được dùng là

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: