Trang chủ HINO XZU730L THÙNG KÍN DÀI 5.65 MÉT, TẢI TRỌNG 4.55TẤN, 2020

HINO XZU730L THÙNG KÍN DÀI 5.65 MÉT, TẢI TRỌNG 4.55TẤN, 2020

Giá: 705 (triệu).
  • Tổng trọng tải: 8490 (Kg).
  • Công suất : 150 (Hp), Tiêu chuẩn Nhật Bản.

Gọi ngay để được báo giá

Hotline: 0966 393 646 - 0908 313 646

(Từ 8h00 đến 21h00 hàng ngày)

Dòng xe tải nhẹ Hino XZU730L thùng kín ra mắt mang thiết kế toàn cầu, được nhập khẩu và lắp ráp tại nhà máy Hino tại Việt Nam. Được nhập khẩu và lắp ráp theo quy trình của Hino Nhật Bản, xe tải nhẹ hino XZU730L thùng kín đảm bảo sự Bền Bỉ – Chất Lượng và độ Tin cậy cao cho tất cả các nhu cầu của khách hàng.

Ưu điểm của sản phẩm Hino XZU730L thùng kín:

  • Độ bền cao giúp ổn định trong công việc và tiết kiệm chi phí sửa chữa.
  • Giữ giá tốt.
  • Rất tiết kiệm nhiên liệu giúp quý khách hàng gia tăng lợi nhuận.
  • Chịu tải tốt và nhiều hơn.
  • Thùng dài hơn phiên bản hino XZU650L thùng kín và XZU720L thùng kín nên hàng hóa chở được nhiều hơn.
  • Thùng dài và rộng hơn xe cùng phân khúc giúp khách hàng chở nhiều hàng hóa hơn.
  • Phù hợp với cung đường ngắn và tầm trung.
  • Hàng hóa được bảo quản tốt.
  • Chất lượng theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

1.Ngoại thất Hino XZU730L thùng kín:

  • Với thiết kế ngoại thất đẹp, mạnh mẽ và tinh tế. Hino XZU730L thùng kín 2020 trở nên nổi bật trong phân khúc với nhiều cải tiến về mặt công nghệ.
  • Mặt ga lăng phía trước ca bin được thiết kế các khe hở lớn tạo sự hài hòa và giúp giải nhiệt động cơ tốt hơn.
  • Hệ thống đèn pha được bố trí nằm ngang giúp cho góc chiếu rộng hơn.
  • Đèn báo rẽ được thiết kế hơi nhô ra giúp cho các phương tiện dễ dàng nhận biết và tạo sự an toàn.
  • Đèn cản nằm phía dưới giúp cho việc chiếu sáng ở những cung đường gồ ghề và thời tiết xấu tốt hơn giúp tài xế quan sát tốt hơn.

  • Gương chiếu hậu được thiết kế hai bản lớn giúp tài xế dễ quan sát, tay nắm cửa và bậc lên xuống được thiết kế tối ưu giúp việc lên xuống cabin trở nên dễ dàng.

  • Ca bin lật và rộng hơn giúp cho việc bảo dưỡng và sửa chữa tốt hơn.

2. Nội thất Hino XZU730L thùng kín:

  • Bên trong ca bin được thiết kế khá tinh tế rộng rãi tăng góc nhìn và đầy đủ tiện nghi.
  • Trang bị 03 ghế ngồi, điều chỉnh được.
  • Tay lái gật gù giúp khách hàng điều chỉnh phù hợp với khách hàng.
  • Bố trí các hộp đồ trung tâm, hộp đồ trên taplo, hộp đồ dưới taplo giúp tận dụng tối đa không gian bên trong ca bin và có nhiều sự lựa chọn hơn.

  • Bảng đồng hồ trung tâm thế hệ mới thể hiện tốc độ động cơ, tốc độ xe, mức nhiên liệu, nhiệt độ động cơ và các tín hiệu khác.
  • Xe sử dụng máy lạnh DENSO chất lượng cao giúp làm lạnh nhanh và tiết kiệm nhiên liệu.

3. Động cơ Hino XZU730L thùng kín:

  • Hino XZU730L thùng kín sử dụng động cơ N04C – UV, Euro 4 tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. N04C – UV là động cơ Diesel 4 kỳ và 4 xy lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp làm mát bằng khí nạp với dung tích xy lanh 4 lít. Khối động cơ này cho ra công suất cực đại 150 Ps tại 2500 vòng/phút và Mômen xoắn cực đại 4200 N.m tại 1400 vòng/phút.

  • Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử common rail type thế hệ mới cho công suất lên tới 150 (Ps). Đặc biệt tỷ số nén lên tới 18:1 giúp xe mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu hơn.

  • Xe Hino XZU730L thùng kín sử dụng hộp số MYY6S, cơ khí, 06 số tiến, 01 số lùi sử dụng đồng tốc từ 01 đến 06, có số 06 là số vượt tốc giúp xe tận dụng tối đa công suất và ưu việt trên mọi cung đường.

4. Hệ thống khung gầm của XZU730L thùng kín:

  • Chassi xe được làm từ thép nhiệt luyện giúp chịu tải tốt hơn, đặc biệt trên chassi có khoan các lỗ giúp giảm trọng lượng xe và việc lắp thêm các chi tiết phụ khác dễ dàng mà không phá vỡ cấu trúc bền của chassi.
  • Hệ thống treo là các lá nhíp bán nguyệt được làm từ thép nhiệt luyện có khả năng chịu tải cao kết hợp với giảm chấn thủy lực giúp xe vận hành êm ái.
  • Hệ thống phanh dầu và có trang bị hệ thống phanh phối lực phanh, hỗ trợ phanh khí xả giúp an toàn và tăng tuổi thọ hệ thống phanh.

5. Hino XZU730L thùng kín chi tiết:

  • Thùng được thiết kế và đóng mới chắc chắn tại công ty với chất liệu vật tư có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

  • Phần thùng kín.

  • Bên trong thùng là khung xương, lớp lót và bắn tole phẳng.

  • Công ty nhận thiết kế và đóng thùng theo yêu cầu của quý khách hàng với phương châm chất lượng và giá cả tốt nhất.

KÍCH THƯỚC:

Kích thước tổng thể (mm): 7510x2190x3060.

Kích thước thùng xe (mm): 5650x2040x1960.

TẢI TRỌNG:

Tải trọng bản thân (Kg): 3745.

Tải trọng hàng hóa (Kg): 4550.

Tải trọng toàn bộ (Kg): 8490.

Số người chở (Người): 03.

ĐỘNG CƠ:

Mã động cơ: N04C-UV.

Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp.

Dung tích công tác (cc): 4009 cm3.

Công suất cực đại (Ps): 150 Ps/ 2500 v/ph.

Momen xoắn cực đại (Kgm): 420/1400.

Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4.

Dung tích thùng nhiên liệu (L): 100.

HỘP SỐ:

Kiểu, loại: MYY6S, 06 số tiền, 01 số lùi.

HỆ THỐNG TREO:

Trước: Phụ thuộc, nhíp đa lá, giảm chấn bằng 02 thủy lực, trang bị thanh cân bằng chống nghiêng ngang.

Sau: Phụ thuộc, nhíp đa lá, giảm chấn thủy lực.

VÀNH & LỐP XE:

Kiểu lốp xe: Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi.

Cỡ lốp xe trước: 7.50 – 16. 

Cỡ lốp xe sau: 7.50 – 16. 

Công thức bánh: 4 x 2.

HỆ THỐNG PHANH:

Hệ thống phanh (trước/ sau): Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, tang trống phía sau, trang bị phanh khí xả, phanh đỗ tang trống tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số.

Đà dọc: U120, U đúc, dày 4.0mm. 

Đà ngang: U80, U đúc, dày 3.0mm.

Bát liên kết đà dọc, đà ngang: V40x40x3mm.

Sàn: Sàn phẳng, dày 3.0 mm.

Ốp biên: Chấn định hình, theo tiêu chuẩn.

Vách sau: Cửa mở hai cánh, khung xương cửa thép kẽm trắng chống rỉ sét 40x40x1.2mm, vách ngoài bắn inox phẳng, dày 0.5mm, vách trong bắn tole lạnh phẳng, dày 0.5mm.

Vách hông: Khung xương hộp kẽm trắng chống rỉ sét, 40x40x1.2mm, vách ngoài inox dập sóng, dày 0.5mm, bên trong tole lạnh phẳng, dày 0.5mm.

Vách trước: Khung xương hộp kẽm trắng chống rỉ sét 40x40x1.2mm, vách ngoài inox dập sóng, dày 0.5mm, bên trong bắn tole lạnh phẳng, dày 0.6mm.

Vách nóc: Khung xương dùng hộp kẽm trắng chống rỉ sét 30x30x1.1mm, vách ngoài bắn tole phẳng, dày 0.6mm, vách trong bắn tole lạnh, dày 0.6mm.

Các vật tư khác: Cản hông, cản sau, khóa, bản lề… theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng.

Xuất xứ vật tư: Sắt thép được nhập theo tiêu chuẩn.