Trang chủ HINO FL 8JT, THÙNG MUI BẠT DÀI 7.7 MÉT, TẢI TRỌNG 15.5 TẤN, 2021.

HINO FL 8JT, THÙNG MUI BẠT DÀI 7.7 MÉT, TẢI TRỌNG 15.5 TẤN, 2021.

Giá: 1.640.000.000 (VNĐ).
  • Tổng trọng tải: 24000 (Kg).
  • Công suất : 260 (Hp). Tiêu chuẩn NHẬT BẢN.

Gọi ngay để được báo giá

Hotline: 0966 393 646 - 0908 313 646

(Từ 8h00 đến 21h00 hàng ngày)

Xe Tải Hino FL8JTSA Thùng Mui Bạt bửng nhôm là dòng Xe Tải Hạng Trung Hino Series 500 Truyền Thống của Hãng Xe Hino Motor Nhật Bản được thiết kế chất lượng cao cả về hình dáng bên ngoài lẫn nội thất bên trong với một loạt các tính năng ưu việt: phong cách giản dị nhưng đầy ấn tượng độ bền cao, cabin thoáng và rộng, kích bấm chỉnh điện, tiện ích trong sử dụng.

 

Ưu điểm sản phẩm:

  • Độ bền cao giúp khách hàng ổn định trong công việc.
  • Rất tiết kiệm nhiên liệu.
  • Thiết kế ưu việt.
  • Giữ giá tốt.
  • Hiệu quả trong công việc.
  • Tải trọng hàng hóa cao lên tới gần 16 tấn (Kg).
  • Duy trì trạng thái làm việc cao hơn. Và còn nhiều ưu điểm khác.

1.NGOẠI THẤT HINO FL8JT THÙNG MUI BẠT:

  • Cabin được thiết kế theo phong cách hiện đại với vật liệu là thép đặc biệt giúp xe chịu được va đập cao và mẫu mã được thiết kế một cách ưu việt.

  • Việc nâng hạ cabin bằng điện giúp cho việc kiểm tra và bảo dưỡng trở nên thuận tiện hơn.

  • Hệ thống đèn được bố trí một cách khoa học, đèn chiếu sáng được thiết kế tách biệt với đèn xi nhan (đèn rẽ hướng) giúp cho việc chiếu sáng và sửa chữa trở nên dễ dàng hơn.

  • Đèn xi nhan (đèn rẽ hướng) được bố trí phía trên và hơi nhô ra bên ngoài giúp cho người tham gia giao thông nhận biết dễ dàng, tạo sự an toàn cao hơn.
  • Đèn cản được thiết kế hình tròn và bố trí nằm thấp phía dưới giúp lái xe quan sát mặt đường tốt hơn trong điều kiện mặt đường hoặc thời tiết xấu.
  • Mặt ga lăng phía trước có thể mở được giúp cho việc kiểm tra, bảo dưỡng phía trước cabin trở nên thuận tiện hơn.

  • Phía trước cabin được thiết kế các bậc và tay nắm giúp cho việc kiểm tra và vệ sinh phía trước cabin trở nên dễ dàng hơn.

 

  • Mặt ga lăng phía trước với các hốc gió lớn giúp cho việc làm mát động cơ trở nên tốt hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn. Trên mặt ga lăng có gắn lo go thương hiệu của Hino.

  • Gạt mưa 4 chế độ và chuỗi gạt được làm bằng cao su chất lượng cao giúp cho việc vệ sinh mặt kính trở nên sạch sẽ hơn và bền hơn.
  • Ca bin giảm chấn bởi lò xo và hệ thống giảm chấn thủy lực tạo cảm giác êm ái cho khách hàng ngồi trên xe.

  • Gương chiếu chiếu hậu kép, gương bên hông cabin và gương soi đầu ca bin giúp cho việc quan sát trở nên dễ dàng hơn.

2.NỘI THẤT HINO FL8JT THÙNG MUI BẠT:

  • Cửa mở một góc 90 độ và bậc lên xuống được thiết kế hai bậc giúp cho việc lên xuống thuận tiện và dễ dàng hơn.

 

  • Cửa xe được thiết kế chắc chắn, các hốc để đồ, các nút điều khiển bố trí một cách khoa học nhất.

  • Xe được thiết kế 3 ghế, ghế tài được thiết kế điều chỉnh đa hướng giúp lái xe có thể điều chỉnh tùy thích. Ghế được trang bị giảm chấn thủy lực tạo cảm giác êm ái cho bác tài trên những chuyến đường dài và cung đường gồ ghề.

  • Bên trong cabin được bố trí giường nằm, tay lái chỉnh hướng, các nút điều khiển máy lạnh, hệ thống giải trí, màn hình hiển thị thông tin xe, phanh tay, các hộc để đồ, tấm che nắng được bố trí một cách khoa học.

3.ĐỘNG CƠ VÀ HỘP SỐ HINO FL8JT THÙNG MUI BẠT:

  • Sử dụng động cơ J08E- UF kết hợp turbo tăng áp thế hệ mới cho công suất lên tới 260 (Mã lực).

  • Sử dụng hộp số nhôm, hai cấp bền bỉ và tận dụng tối đa công suất.

4.KHUNG GẦM HINO FL8JT THÙNG MUI BẠT:

  • Chasi xe được dập trên dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất giúp xe chịu tải tốt và độ bền tốt hơn, trên chassi được khoan các lỗ giúp giảm trọng lượng bản thân của xe và giảm tiêu hao nhiên liệu.

 

  • Thùng nhiên liệu, bầu hơi và bình ắc quy được bố trí dọc chassi một cách hợp lý giúp cho việc bảo trì trở nên dễ dàng hơn.

  • Hệ thống treo: Các lá nhíp được thiết kế theo chuẩn nhà máy Hino Nhật Bản.

  • Hệ thống cầu lắp: Công nghệ nhiệt luyện thép tiên tiến nhất giúp cho độ bền và khả năng chịu tải rất cao.

  • Hệ thống phanh lốc kê hai dòng đạt chuẩn giúp xe vận hành an toàn và ổn định.

  • Hệ thống đèn hậu phía sau được thiết kế rời giúp cho việc tháo lắp và sửa chữa trở nên dễ dàng và tiết kiệm chi phí.

  • Lốp xe được sử là lốp 11.00R20, BRIDGESTONE nhập khẩu từ Thái Lan.

  • Đặc biệt thùng xe được thiết kế và đóng mới tại công ty HINO ĐẠI PHÁT TÍN giúp cho giá và chất lượng đến tay khách hàng tốt nhất.

 

 

MODEL: FL8JTSA
Khối lượng:
Khối lượng toàn bộ (kg): 24.000
Khối lượng bản thân (kg): 8085.
Khối lượng hàng hóa (kg): 15.500
Kích thước:
Dài x Rộng x Cao (mm): 9885x2500x3515.
Kích thước lòng thùng hàng: 7700x2345x765/2150.
Chiều dài cơ sở (mm): 4980+1300.
Khoảng sáng gầm xe (mm): 235.
Động cơ:
Kiểu:

Động cơ Diesel HINO J08E – UF (Euro 4),turbo tăng áp và làm mát khí nạp.

Loại: 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước.
Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm): 112 x 130.
Thể tích làm việc (cm3): 7.684
Tỷ số nén: 18:01
Công suất lớn nhất/tốc độ quay (Ps/vòng/phút): 260 – (2.500 vòng/phút).
Mômen lớn nhất/tốc độ quay (N.m/vòng/phút): 745 – (1.500 vòng/phút).
Nhiên liệu:
Loại: Diezel.
Thùng nhiên liệu: 200 Lít.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Bơm Piston.
Hệ thống tăng áp: Turbo tăng áp và két làm mát khí nạp.
Tiêu hao nhiên liệu: 22L/100km tại tốc độ 60 km/h.
Thiết bị điện:
Máy phát: 24V/50A, không chổi than.
Ắc quy: 2 bình 12V, 75Ah.
Hệ thống truyền lực:
Ly hợp: 1 đĩa ma sát khô lò xo; dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số: Kiểu cơ khí, 9 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí.
Công thức bánh xe: 6 x 2R.
Cầu chủ động: Trục 2 chủ động, truyền động cơ cấu Các Đăng.
Tỷ số truyền lực cuối cùng: 4.333.
Tốc độ cực đại (km/h): 106
Khả năng vượt dốc ( %): 38
Hệ thống treo: Kiểu phụ thuộc, nhíp lá; giảm chấn thủy lực.
Lốp xe: 11.00 –R20 – 16PR
Hệ thống lái:
Kiểu: Trục vít ê-cu bi tuần hoàn.
Tỷ số truyền: 18,6.
Dẫn động: Cơ khí có trợ lực thủy lực.
Hệ thống phanh:
Phanh chính: Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép.
Phanh đỗ xe: Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí.
Cabin: Cabin nâng điện, kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn.

Theo tiêu chuẩn của đại lý 3S HINO ĐẠI PHÁT TÍN hoặc theo nhu cầu khách hàng.

Đà dọc : Theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng ĐẠI PHÁT TÍN.
Đà ngang: Theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng ĐẠI PHÁT TÍN.
Bát liên kết đà dọc và đà ngang: Theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng ĐẠI PHÁT TÍN.
Sàn thùng: Theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng ĐẠI PHÁT TÍN.
Ốp biên thùng: Theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng ĐẠI PHÁT TÍN.
Trụ thùng: Theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng ĐẠI PHÁT TÍN.
Bửng: Theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng ĐẠI PHÁT TÍN.
Khung xương trên bửng: Theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng ĐẠI PHÁT TÍN.
Kèo thùng: Theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng ĐẠI PHÁT TÍN.
Bạt che: Theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng ĐẠI PHÁT TÍN.
Vách trước: Theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng ĐẠI PHÁT TÍN.
Vách sau: Theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng ĐẠI PHÁT TÍN.
Vật tư khác: Theo tiêu chuẩn nhà máy đóng thùng ĐẠI PHÁT TÍN.