Trang chủ Giá đầu kéo hino mới nhất

Giá đầu kéo hino mới nhất

Giá: 1.699
  • Tổng trọng tải: 24000 Kg
  • Công suất : 420PS

Gọi ngay để được báo giá

Hotline: 0966 393 646 - 0908 313 646

(Từ 8h00 đến 21h00 hàng ngày)

Bàn giao xe đầu kéo Hino

Bàn giao xe đầu kéo Hino.

Bài viết sau đây sẽ giới thiệu đến quý khách hàng những ưu điểm và báo giá cụ thể xe đầu kéo hino máy 420PS, bao gồm:

-Phân tích ưu điểm xe đầu kéo Hino máy 420PS.

-Báo giá cụ thể xe đầu kéo Hino.

-Kết luận.

a. Phân tích ưu điểm xe đầu kéo Hino máy 420PS:

-Phần ngoại thất xe đầu kéo Hino.

-Phần nội thất xe đầu kéo Hino.

-Phần động cơ xe đầu kéo Hino.

-Phần hộp số xe đầu kéo Hino.

-Phần khung gầm chassi, cầu và láp xe đầu kéo Hino.

-Phần bảo hành, bảo dưỡng và ngân hàng.

-Và các chi tiết phụ khác của xe đầu kéo Hino.

1.Phần ngoại thất xe đầu kéo Hino:

Ngoại thất xe đầu kéo Hino máy 420PS

Ngoại thất xe đầu kéo Hino máy 420PS.

-Ưu điểm của phần ngoại thất chính phần thiết kế rất hiện đại, mặt ga lăng có khoản hở lớn giúp giải nhiệt động cơ nhanh làm tăng tuổi thọ động cơ.

-Hình dáng cabin thiết kế theo kiểu EGIS làm giảm lực cản gió tối đa giúp xe đầu kéo hino tiết kiệm nhiên liệu hơn so với đối thủ cùng phân khúc.

Ca bin Egis

Ca bin Egis.

-Cabin được thiết kế giảm chấn toàn phần

2.Ưu điểm phần nội thất xe đầu kéo Hino:

Giường nằm xe đầu kéo Hino

Giường nằm xe đầu kéo Hino.

-Thiết kế rộng rãi với hai giường nằm với chất liệu ghế cao cấp.

-Các công tắc được thiết kế một khoa học giúp khách hàng thao tác dễ dàng và thuận tiện.

3.Phần động cơ xe đầu kéo Hino:

Động cơ xe đầu kéo Hino

Động cơ công suất 420(PS) lắp trên xe đầu kéo Hino.

-Đầu kéo Hino trang bị công suất lên tới 420 (PS) tại vòng tua 1900 (vòng/phút) và mô men xoắn lên tới 1765 (N.m) tại vòng tua 1000-1600 (vòng/phút) cực kỳ mạnh mẽ. Giúp xe dễ dàng vượt qua đường đèo dốc một cách nhanh chống.

-Đặc biệt để tối ưu việc tiêu hao nhiên liệu thì Hino Nhật Bản trang bị hai hộp ECU điều khiển hai chế độ phun nhiên liệu. Một cho trường hợp chạy đường trường, một cho trường hợp đường đèo dốc giúp tiết kiệm tối đa chi phí kinh doanh cho quý khách hàng.

Công tắc điều khiển phun nhiên liệu trên xe đầu kéo Hino

Công tắc điều khiển phun nhiên liệu trên xe đầu kéo Hino.

– Ngoài ra xe đầu kéo hino còn trang bị hệ thống ga tự động CRUISE CONTROL làm giảm mệt mỏi khi chạy trên những cung đường dài.

4.Phần hộp số xe đầu kéo Hino:

Hộp số xe đầu kéo Hino

Hộp số xe đầu kéo Hino.

-Xe trang bị hộp số FAST model 12JSD180TA bằng nhôm độ bền cao và nhẹ.

-Với 12 số tiến giúp thao tác dễ dàng và tận dụng tối đa công suất của động cơ.

5.Phần khung gầm chassi, cầu và láp xe đầu kéo Hino:

  • Chassi xe đầu kéo:

Chassi xe đầu kéo Hino

Chassi xe đầu kéo Hino.

-Chassi xe đầu kéo hino đời 2022 được làm dày hơn giúp xe chịu tải tốt hơn.

  • Cầu xe đầu kéo Hino:

Cầu sau đầu kéo hino

Cầu sau đầu kéo hino.

-Xe trang bị cầu sau có tỉ số truyền lên tới 4.11 giúp xe vào số thấp vận hành một cách rất là mạnh mẽ.

  • Láp xe đầu kéo Hino:

-Trang bị láp có khả năng chịu uốn và xoắn cao theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

6.Phần bảo hành, bảo dưỡng và ngân hàng:

  • Dịch vụ bảo hành:

-Xe đầu kéo Hino máy 420PS được bảo hành lên tới 7 năm hoặc 700.000Km giúp khách hàng tiết kiệm chi phí lên tới khoảng 400 (triệu) đến 500 (triệu) là một ưu điểm lớn của dòng xe đầu kéo Hino so với các dòng xe khác.

  • Dịch vụ bảo dưỡng:

-Xe đầu kéo Hino được miễn phí 100% gói bảo dưỡng 60.000Km giúp khách hàng tiết kiệm khoảng 100 (triệu). Chỉ có trên xe đầu kéo Hino.

  • Dịch vụ ngân hàng:

-Xe đầu kéo Hino máy 420PS  được hỗ lên tới 85% giá trị xe từ ngân hàng nhà máy Hino và lãi suất chỉ từ 7.59%/năm. Giúp khách hàng dễ dàng đầu tư sản phẩm với số vốn ban đầu thấp và lãi suất cực kỳ ưu đãi.

7.Và các chi tiết phụ khác của xe đầu kéo Hino.

  • Mâm kéo FUWA:

Mâm kéo xe đầu kéo Hino

Mâm kéo xe đầu kéo Hino

-Sử dụng mâm kéo FUWA chất lượng cao đảm bảo an toàn và tính ổn định cao.

  • Tấm cách nhiệt khoang động cơ:

Tấm cách nhiệt khoang động cơ xe đầu kéo hino máy 420PS

Tấm cách nhiệt khoang động cơ xe đầu kéo hino máy 420PS

-Phần khoang động cơ phía dưới cabin xe đầu kéo Hino có trang bị thêm tấm cách nhiệt và thanh tăng cường giúp giảm tiếng ồn và cách nhiệt vào trong ca bin.

b.Báo giá đầu kéo hino máy 420PS:

-Giá đầu kéo hino máy 420PS.

-Chi phí ra biển số.

1.Giá đầu kéo hino máy 420PS:

-Báo giá xe đầu kéo dao động từ 1.630.000.000vnđ đến 1.730.000.000vnđ.

2.Chi phí ra biển số:

-Thuế trước bạ 2% (tạm tính): 1.630.000.000 x 0.02 = 32.600.000vnđ.

-Phí đường bộ (01 năm): 17.160.000vnđ.

-Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 5.310.000vnđ.

-Định vị (01 năm): 2.000.000vnđ.

-Phù hiệu hợp tác xã (01 năm): 1.000.000vnđ.

-Phí dịch vụ đi đăng ký, đăng kiểm: 5.700.000vnđ.

Tổng cộng chi phí ra biển số: 63.770.000vnđ.

Đây là chi phí tạm tính để biết thêm thông tin chính xác, xin quý khách liên hệ qua số điện thoại: 0966 393 646 (Mr. Lâm) để được tư vấn nhé.

c.Kết luận:

Phía bên tài đầu kéo Hino

Phía bên tài đầu kéo Hino

-Là dòng xe Hino Nhật Bản chất lượng cao mang đến cho khách hàng tính ổn định trong công việc.

-Giá thành đầu tư thấp giúp khách hàng nhanh thu hồi vốn.

-Sản phẩm giữ giá tốt giúp quý khách tối đa hóa lợi nhuận.

-Để biết thêm thông tin về sản phẩm, xin quý khách hàng liên hệ qua số điện thoại: 0966 393 646 (Mr. Lâm) để được tư vấn hoặc truy cập bài viết về phân tích chi tiết xe đầu kéo hino máy 420PS nhé.

để biết thêm thông tin nhé.

Video phân tích ưu điểm của đầu kéo hino máy 420PS:

MODEL YC4250SS2PK5- 406 series- Euro 5
Khối lượng kéo theo cho phép TGGT

Authorized towed mass

Kg 40,000
Tự trọng

Vehicle Mass

Kg 8,855
 

Kích thước xe

Vehicle Dimensions

Chiều dài cơ sở

Wheelbase

mm 3,300 +1,350
Kích thước bao ngoài (DxRxC)

Body Dimension (OLxOWxOH)

mm 6,875 x 2,530 x 3,515
Chiều rộng Cabin/Cabin width mm 2,490
Chiều cao Cabin/Cabin height mm 3,515
 

 

 

 

 

Động cơ

Engine

Tiêu chuẩn khí thải /Emission Level Euro 5
Model/ Type P11C- WE

Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng làm mát bằng chất lỏng

Công suất cực đại (Jis Gross)

Maximum output (Jis Gross)

PS 420 (1,900 vòng/ phút)

420 (1,900 rounds/ minute)

Mômen xoắn cực đại (Jis Gross)

Maximum torque (Jis Gross)

 

N.m

1,765 (tại 1,000~1,600 vòng/phút) 1,600 (at 1,000~1,600 rounds/minute)
Dung tích xylanh

Displacement

cc 10,520
Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Fuel injection system

Hệ thống phun điện tử trực tiếp Common rail fuel injection system
 

Ly hợp

Clutch

 

Loại

Type

Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén, cân bằng

tự động

Dry single plate with damper springs, automatic gap adjuster,hydraulic control

Hộp số

Transmission

 

Model/ Type

FAST 12JSD180TA

Hộp số cơ khí 12 số tiến 2 số lùi, đồng tốc 12-speed, Overdrive, Synchromesh 1st- 12nd

Hệ thống lái/Steering system Trợ lực thủy lực, cơ cấu lái trục vít êcubi tuần hoàn/ Recirculating ball with hydraulic booster
Hệ thống phanh chính/Service bake system Khí nén 2 dòng, cam phanh chữ “S”, trang bị ABS Full Air, Dual circuit, “S” cam type
 

Phanh đỗ/Parking brake

Phanh lò xo tác dụng lên các bánh xe cầu sau dùng trong trường hợp phanh khẩn cấp và phanh đỗ

Spring brake acting on rear frontward & rear rearward wheels, for emergency & parking purpose

Cỡ lốp/Tire size 295/80R22.5
Tốc độ cực đại/ Maximum speed Km/h 131
Khả năng vượt dốc/ Gradeability tan (%) Tan(%) 34.2
Lật cabin /Cabin – tilted Auto cab – titlted/ Cơ cấu lật Cabin thủy lực, điều khiển điện
Treo cabin/Cab suspension Cabin treo bóng hơi toàn phần

Forward control, full floating cab suspension

Thùng nhiên liệu/ Fuel tank L 380
Thùng dung dịch Ure/ Ure Tank L 35
Tính năng khác / Other features
Hệ thống phanh phụ trợ/Auxiliary brake Phanh khí xả

Exhausted brake

 

Hệ thống treo cầu trước/ Front suspension

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá dạng hộp, giảm xóc thủy lực và cân bằng

Semi-elliptic, tapered leaf springs with shock absorbers and stabilizer

Hệ thống treo cầu sau

Rear suspension

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Semi-elliptic multi leaf springs with torque rods.

Cửa sổ điện/ Power window Có trang bị/ equipped
Khoá cửa trung tâm/ Centre door lock Có trang bị/ equipped
CD&AM/FM Radio/ AM/PM radio with CD player Có trang bị/ equipped
Điều hoà không khí/ Airconditioner Có trang bị/ equipped
Số chỗ ngồi/ Seating capacity Người 2 người/ 02 persons